Xem thêm

1 đô la Hồng Kông (HKD) bằng bao nhiêu tiền Việt (VND) hôm nay?

CEO ANH JIMMY
Trong thương mại quốc tế và giao dịch trên thị trường ngoại hối, đô la Hồng Kông (HKD) là một trong những đồng tiền được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Hôm nay, chúng...

Trong thương mại quốc tế và giao dịch trên thị trường ngoại hối, đô la Hồng Kông (HKD) là một trong những đồng tiền được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm của đồng tiền này.

1. Thông tin về đồng tiền Hồng Kông

Đô la Hồng Kông (HKD) là đơn vị tiền tệ chính thức của đặc khu hành chính Hồng Kông. Mặc dù được giới thiệu từ năm 1895, nhưng chỉ đến năm 1937 đồng HKD mới chính thức được lưu thông tại Hongkong. Năm 2016, HKD đứng thứ 13 trên thị trường tiền tệ toàn cầu. Các ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông), HSBC và Standard Chartered (Hồng Kông) được cấp phép phát hành tiền giấy của HKD.

Thông tin về tiền Hồng Kông (Tiền Hồng Kông được lưu hành phổ biến toàn cầu)

Hiện nay, tiền Hồng Kông được lưu hành dưới dạng tiền giấy và tiền xu. Tiền xu có 7 mệnh giá, bao gồm 1 xu, 2 xu, 5 xu, 1 HKD, 2 HKD, 5 HKD và 10 HKD. Tiền giấy có 7 mệnh giá, bao gồm 10 HKD, 20 HKD, 50 HKD, 100 HKD, 150 HKD, 500 HKD và 1000 HKD. Ngoài Hồng Kông, đồng HKD còn được sử dụng phổ biến tại Đài Loan và Ma Cao.

2. 1 đô Hồng Kông bằng bao nhiêu tiền Việt?

Nếu bạn chuẩn bị đi du lịch hoặc công tác, đổi tiền là một công việc quan trọng. Dựa trên tỷ giá mới nhất, 1 đô la Hồng Kông (1 HKD) tương đương với 3,088.34 đồng Việt Nam (VND). Dưới đây là tỷ giá quy đổi cho một số mệnh giá tiền Hồng Kông:

  • 1 HKD = 3,088.34 VND
  • 2 HKD = 6,176.68 VND
  • 5 HKD = 15,441.7 VND
  • 10 HKD = 30,883.4 VND
  • 50 HKD = 154,417 VND
  • 100 HKD = 308,834 VND
  • 1,000 HKD = 3,088,340 VND
  • 50,000 HKD = 154,417,000 VND
  • 100,000 HKD = 308,834,000 VND
  • 1,000,000 HKD = 3,088,340,000 VND

1 đô Hồng Kông bằng bao nhiêu tiền Việt? (Quy đổi tiền Hồng Kông sang tiền Việt Nam theo tỷ giá mới nhất)

3. Tỷ giá đồng HKD tại các ngân hàng Việt Nam

Để biết tỷ giá tiền Hồng Kông hôm nay, bạn có thể xem bảng tỷ giá từ các ngân hàng tại Việt Nam. Dưới đây là một số thông tin tỷ giá HKD ở các ngân hàng:

  • Agribank: Mua tiền mặt 3.107,00 VND / Mua chuyển khoản 3.119,00 VND / Giá bán ra 3.221,00 VND
  • Vietcombank: Mua tiền mặt 3.088,34 VND / Mua chuyển khoản 3.119,54 VND / Giá bán ra 3.219,74 VND
  • Vietinbank: Mua tiền mặt 3.040,00 VND / Mua chuyển khoản 3.050,00 VND / Giá bán ra 3.245,00 VND
  • BIDV: Mua tiền mặt 3.102,00 VND / Mua chuyển khoản 3.124,00 VND / Giá bán ra 3.215,00 VND
  • Techcombank: Mua chuyển khoản 3.039,00 VND / Giá bán ra 3.241,00 VND
  • HDBank: Mua chuyển khoản 3.116,00 VND / Giá bán ra 3.221,00 VND
  • ABBank: Mua chuyển khoản 3.110,00 VND / Giá bán ra 3.233,00 VND
  • BVBank: Mua tiền mặt 3.082,00 VND / Mua chuyển khoản 3.113,00 VND / Giá bán ra 3.223,00 VND
  • Eximbank: Mua tiền mặt 2.500,00 VND / Mua chuyển khoản 3.127,00 VND / Giá bán ra 3.209,00 VND
  • Indovina: Mua chuyển khoản 3.099,00 VND / Giá bán ra 3.238,00 VND
  • Kiên Long: Mua chuyển khoản 3.091,00 VND / Giá bán ra 3.257,00 VND
  • LPBank: Mua chuyển khoản 3.078,00 VND / Giá bán ra 3.342,00 VND
  • MB Bank: Mua tiền mặt 3.095,00 VND / Mua chuyển khoản 3.105,00 VND / Giá bán ra 3.256,00 VND
  • MSB: Mua tiền mặt 2.979,00 VND / Mua chuyển khoản 3.039,00 VND / Giá bán ra 3.294,00 VND
  • Nam Á Bank: Mua tiền mặt 3.092,00 VND / Mua chuyển khoản 3.092,00 VND / Giá bán ra 3.253,00 VND
  • PGBank: Mua chuyển khoản 3.100,00 VND / Giá bán ra 3.214,00 VND
  • PublicBank: Mua tiền mặt 3.085,00 VND / Mua chuyển khoản 3.117,00 VND / Giá bán ra 3.223,00 VND
  • PVcomBank: Mua tiền mặt 3.098,00 VND / Mua chuyển khoản 3.129,00 VND / Giá bán ra 3.213,00 VND
  • Sacombank: Mua chuyển khoản 3.115,00 VND / Giá bán ra 3.280,00 VND
  • Saigonbank: Mua chuyển khoản 3.134,00 VND / Giá bán ra 3.223,00 VND
  • SeABank: Mua tiền mặt 2.689,00 VND / Mua chuyển khoản 2.989,00 VND / Giá bán ra 3.359,00 VND
  • SHB: Mua tiền mặt 3.110,00 VND / Mua chuyển khoản 3.140,00 VND / Giá bán ra 3.210,00 VND
  • TPBank: Giá bán ra 3.287,00 VND
  • VIB: Mua chuyển khoản 3.091,00 VND / Giá bán ra 3.311,00 VND
  • VRB: Mua tiền mặt 3.105,00 VND / Mua chuyển khoản 3.127,00 VND / Giá bán ra 3.217,00 VND

Tỷ giá đồng HKD tại các ngân hàng Việt Nam (Đổi tiền Hồng Kông tại ngân hàng an toàn và đảm bảo 100%)

4. Đổi tiền Hồng Kông ở đâu uy tín?

Thông thường, bạn có thể đổi tiền Hồng Kông (HKD) tại các ngân hàng, tiệm vàng bạc được cấp phép hoặc quầy đổi tiền ở sân bay. Đổi tiền tại ngân hàng là phương pháp an toàn và yên tâm nhất, tuy nhiên cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết và số tiền cần đổi có giới hạn. Một số người chọn đổi tiền tại tiệm vàng hoặc các công ty giao dịch ngoại tệ được cấp phép. Cũng có một số người chọn thị trường chợ đen, tuy nhiên rủi ro rất cao, bao gồm cả việc nhận tiền giả và bị phạt hành chính nếu bị phát hiện đổi tiền "chui".

Đổi tiền Hồng Kông ở đâu uy tín? (Tham khảo một số địa chỉ đổi tiền Hồng Kông uy tín)

Nếu bạn ở Hồng Kông, bạn có thể đổi tiền tại các ngân hàng, sân bay hoặc khách sạn lớn. Một số sàn giao dịch uy tín gồm Shing Kee Exchange, GYN Exchange, Pacific Exchange...

Ở Việt Nam, nếu bạn muốn đổi tiền Hồng Kông sang đồng Việt Nam hoặc ngược lại, bạn có thể đến các ngân hàng đã được liệt kê ở trên hoặc các tiệm vàng được cấp phép tại khu vực Hà Trung (quận Hoàn Kiếm, Hà Nội). Dưới đây là một số địa chỉ:

Tại Hà Nội:

  • Huy Khôi 19 Hà Trung
  • Quốc Trinh 27-29 Hà Trung
  • Thịnh Quang 1: 33 Hà Trung
  • Thịnh Quang 2: 43 Hà Trung
  • Thịnh Quang Trần Nhân Tông
  • Chính Quang 30 Hà Trung
  • Kim Linh 3 47 Hà Trung
  • Ngân Hà Số 4, TTTM Định Công

Tại Thành phố Hồ Chí Minh:

  • Tiệm vàng Kim Mai. 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1
  • Tiệm vàng Hà Tâm (cạnh chợ Bến Thành), 2 Nguyễn An Ninh, Bến Thành, Quận 1

Khi đổi tiền Hồng Kông sang đồng Việt Nam hoặc ngược lại, hãy lựa chọn những nơi uy tín để tránh rủi ro như nhận tiền giả hoặc đổi tiền tại những nơi không được cấp phép. Hãy nghiên cứu và so sánh tỷ giá để tìm ra nơi có tỷ giá tốt nhất và lưu ý giữa việc đổi tiền mặt và chuyển khoản có chút chênh lệch. Lên kế hoạch về số lượng tiền cần đổi và thời gian để theo dõi tỷ giá chính xác.

TOPI sẽ giúp bạn cập nhật tỷ giá đô la Hồng Kông và các ngoại tệ khác thường xuyên.

Đọc thêm: Hôm nay: 1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1